TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

élargir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.laʁ.ʒiʁ/ giọng máy của trình duyệt

élargir nghĩa là làm rộng ra, nới rộng ra, thả, phóng thích.

Nghĩa của élargir

Ngoại động từ

  1. Làm rộng ra, nới rộng ra, mở rộng.
    • élargir l'influencemở rộng ảnh hưởng
  2. Luật học, pháp lý Thả, phóng thích.
    • élargir un détenuphóng thích người bị giam

Nội động từ

  1. Thân mật To ngang ra.
    • Il a élargianh ta to ngang ra, anh ta đậm người ra

Chia động từ élargir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: élargiHiện tại phân từ: élargissant

Hiện tại présent

  • j'élargis
  • tu élargis
  • il/elle élargit
  • nous élargissons
  • vous élargissez
  • ils/elles élargissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai élargi
  • tu as élargi
  • il/elle a élargi
  • nous avons élargi
  • vous avez élargi
  • ils/elles ont élargi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'élargissais
  • tu élargissais
  • il/elle élargissait
  • nous élargissions
  • vous élargissiez
  • ils/elles élargissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'élargirai
  • tu élargiras
  • il/elle élargira
  • nous élargirons
  • vous élargirez
  • ils/elles élargiront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'élargirais
  • tu élargirais
  • il/elle élargirait
  • nous élargirions
  • vous élargiriez
  • ils/elles élargiraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'élargisse
  • que tu élargisses
  • qu'il/elle élargisse
  • que nous élargissions
  • que vous élargissiez
  • qu'ils/elles élargissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'élargis
  • tu élargis
  • il/elle élargit
  • nous élargîmes
  • vous élargîtes
  • ils/elles élargirent

Mệnh lệnh impératif

  • élargis (tu)
  • élargissons (nous)
  • élargissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với élargir

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với élargir

  • Est-il nécessaire d'élargir la connaissance de l'Homme à travers l'exploration de l'espace ? Có cần thiết phải mở rộng sự hiểu biết của con người thông qua thăm dò vũ trụ không?Tatoeba #3963

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to enlarge, to make larger

Câu hỏi thường gặp

élargir nghĩa là gì?

élargir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm rộng ra, nới rộng ra, thả, phóng thích.

élargir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của élargir (giọng Pháp chuẩn): /e.laʁ.ʒiʁ/.

Chia động từ élargir ở thì hiện tại thế nào?

j'élargis, tu élargis, il/elle élargit, nous élargissons, vous élargissez, ils/elles élargissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.