grandir
grandir nghĩa là lớn thêm, lớn lên, tăng thêm, làm lớn thêm.
Nghĩa của grandir
Nội động từ
- Lớn thêm, lớn lên.
- Enfant qui grandit viteđứa trẻ lớn lên nhanh
- Tăng thêm.
- L'obscurité granditbóng tối tăng thêm
- Pouvoir qui va grandissantquyền hành ngày càng tăng thêm
Ngoại động từ
- Làm lớn thêm.
- Ces chaussures le grandissentđôi giày đó làm cho nó lớn thêm
- Phóng đại.
- Le microscope grandit les objetskính hiển vi phóng đại các vật
- L'imagination grandit les dangerstrí tưởng tượng phóng đại nguy hiểm lên
- Làm cho cao thượng hơn, nâng cao.
- L'adversité grandit l'hommecảnh bất hạnh nâng cao con người lên
Chia động từ grandir
Hiện tại présent
- je grandis
- tu grandis
- il/elle grandit
- nous grandissons
- vous grandissez
- ils/elles grandissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai grandi
- tu as grandi
- il/elle a grandi
- nous avons grandi
- vous avez grandi
- ils/elles ont grandi
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je grandissais
- tu grandissais
- il/elle grandissait
- nous grandissions
- vous grandissiez
- ils/elles grandissaient
Tương lai đơn futur simple
- je grandirai
- tu grandiras
- il/elle grandira
- nous grandirons
- vous grandirez
- ils/elles grandiront
Điều kiện conditionnel présent
- je grandirais
- tu grandirais
- il/elle grandirait
- nous grandirions
- vous grandiriez
- ils/elles grandiraient
Giả định subjonctif présent
- que je grandisse
- que tu grandisses
- qu'il/elle grandisse
- que nous grandissions
- que vous grandissiez
- qu'ils/elles grandissent
Quá khứ đơn passé simple
- je grandis
- tu grandis
- il/elle grandit
- nous grandîmes
- vous grandîtes
- ils/elles grandirent
Mệnh lệnh impératif
- grandis (tu)
- grandissons (nous)
- grandissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grandir
Trái nghĩa
Họ từ của grandir
Câu ví dụ với grandir
- L'intelligence artificielle va-t-elle grandir pour tuer l'humanité ? Liệu trí tuệ nhân tạo sau này có huỷ diệt nhân loại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10465173
- C'est ici que j'ai grandi. Đó là nơi tôi đã lớn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11177285
- Pourquoi ne grandis-tu pas ? Sao mày không lớn lên? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3645962
- Pourquoi ne grandissez-vous pas ? Sao mày không lớn lên? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3645964
- Ils grandiront. Chúng sẽ lớn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5490045
- Elles grandiront. Chúng sẽ lớn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5490047
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to grow, get bigger; to grow up; to magnify
Câu hỏi thường gặp
grandir nghĩa là gì?
grandir (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lớn thêm, lớn lên, tăng thêm, làm lớn thêm.
grandir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grandir (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɑ̃.diʁ/.
Chia động từ grandir ở thì hiện tại thế nào?
je grandis, tu grandis, il/elle grandit, nous grandissons, vous grandissez, ils/elles grandissent.