TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grandir

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁɑ̃.diʁ/ giọng máy của trình duyệt

grandir nghĩa là lớn thêm, lớn lên, tăng thêm, làm lớn thêm.

Nghĩa của grandir

Nội động từ

  1. Lớn thêm, lớn lên.
    • Enfant qui grandit viteđứa trẻ lớn lên nhanh
  2. Tăng thêm.
    • L'obscurité granditbóng tối tăng thêm
    • Pouvoir qui va grandissantquyền hành ngày càng tăng thêm

Ngoại động từ

  1. Làm lớn thêm.
    • Ces chaussures le grandissentđôi giày đó làm cho nó lớn thêm
  2. Phóng đại.
    • Le microscope grandit les objetskính hiển vi phóng đại các vật
    • L'imagination grandit les dangerstrí tưởng tượng phóng đại nguy hiểm lên
  3. Làm cho cao thượng hơn, nâng cao.
    • L'adversité grandit l'hommecảnh bất hạnh nâng cao con người lên

Chia động từ grandir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: grandiHiện tại phân từ: grandissant

Hiện tại présent

  • je grandis
  • tu grandis
  • il/elle grandit
  • nous grandissons
  • vous grandissez
  • ils/elles grandissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai grandi
  • tu as grandi
  • il/elle a grandi
  • nous avons grandi
  • vous avez grandi
  • ils/elles ont grandi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je grandissais
  • tu grandissais
  • il/elle grandissait
  • nous grandissions
  • vous grandissiez
  • ils/elles grandissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je grandirai
  • tu grandiras
  • il/elle grandira
  • nous grandirons
  • vous grandirez
  • ils/elles grandiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je grandirais
  • tu grandirais
  • il/elle grandirait
  • nous grandirions
  • vous grandiriez
  • ils/elles grandiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je grandisse
  • que tu grandisses
  • qu'il/elle grandisse
  • que nous grandissions
  • que vous grandissiez
  • qu'ils/elles grandissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je grandis
  • tu grandis
  • il/elle grandit
  • nous grandîmes
  • vous grandîtes
  • ils/elles grandirent

Mệnh lệnh impératif

  • grandis (tu)
  • grandissons (nous)
  • grandissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grandir

Trái nghĩa

Họ từ của grandir

Câu ví dụ với grandir

  • L'intelligence artificielle va-t-elle grandir pour tuer l'humanité ? Liệu trí tuệ nhân tạo sau này có huỷ diệt nhân loại không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10465173
  • C'est ici que j'ai grandi. Đó là nơi tôi đã lớn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11177285
  • Pourquoi ne grandis-tu pas ? Sao mày không lớn lên? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3645962
  • Pourquoi ne grandissez-vous pas ? Sao mày không lớn lên? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3645964
  • Ils grandiront. Chúng sẽ lớn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5490045
  • Elles grandiront. Chúng sẽ lớn lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5490047

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grow, get bigger; to grow up; to magnify

Câu hỏi thường gặp

grandir nghĩa là gì?

grandir (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lớn thêm, lớn lên, tăng thêm, làm lớn thêm.

grandir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grandir (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁɑ̃.diʁ/.

Chia động từ grandir ở thì hiện tại thế nào?

je grandis, tu grandis, il/elle grandit, nous grandissons, vous grandissez, ils/elles grandissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.