élancé
/e.lɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt
élancé nghĩa là dong dỏng cao, mảnh mà cao.
Nghĩa của élancé
Tính từ
- Dong dỏng cao, mảnh mà cao.
- Taille élancéethân hình dong dỏng cao
- Tige élancéethân cây mảnh mà cao
Dạng từ của élancé
| Số nhiều | élancés |
| Giống cái | élancée |
| Giống cái số nhiều | élancées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với élancé
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ slender
Câu hỏi thường gặp
élancé nghĩa là gì?
élancé (tính từ) nghĩa là dong dỏng cao, mảnh mà cao.
élancé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của élancé (giọng Pháp chuẩn): /e.lɑ̃.se/.