ramassé
ramassé nghĩa là thu hình lại, thu tròn lại, lùn mập.
Nghĩa của ramassé
Tính từ
- Thu hình lại, thu tròn lại.
- Corps ramasséthân thu hình lại
- Lùn mập.
- Cheval ramasséngựa lùn mập
- Cô đặc.
- Style ramassélời văn cô đặc
Dạng từ của ramassé
| Số nhiều | ramassés |
| Giống cái | ramassée |
| Giống cái số nhiều | ramassées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ramassé
Trái nghĩa
Câu ví dụ với ramassé
- Il a ramassé du sable par poignées. Anh ấy múc một tay đầy cát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8915530
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ramassé nghĩa là gì?
ramassé (tính từ) nghĩa là thu hình lại, thu tròn lại, lùn mập.
ramassé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ramassé (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.ma.se/.