TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

élancer

/e.lɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

élancer nghĩa là đưa cao lên, đẩy mạnh, quẳng ra, đau nhói.

Nghĩa của élancer

Ngoại động từ

  1. Đưa cao lên.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Đẩy mạnh, quẳng ra.

Nội động từ

  1. Đau nhói.
    • Le doigt m'élancengón tay tôi đau nhói

Chia động từ élancer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: élancéHiện tại phân từ: élançant

Hiện tại présent

  • j'élance
  • tu élances
  • il/elle élance
  • nous élançons
  • vous élancez
  • ils/elles élancent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai élancé
  • tu as élancé
  • il/elle a élancé
  • nous avons élancé
  • vous avez élancé
  • ils/elles ont élancé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'élançais
  • tu élançais
  • il/elle élançait
  • nous élancions
  • vous élanciez
  • ils/elles élançaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'élancerai
  • tu élanceras
  • il/elle élancera
  • nous élancerons
  • vous élancerez
  • ils/elles élanceront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'élancerais
  • tu élancerais
  • il/elle élancerait
  • nous élancerions
  • vous élanceriez
  • ils/elles élanceraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'élance
  • que tu élances
  • qu'il/elle élance
  • que nous élancions
  • que vous élanciez
  • qu'ils/elles élancent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'élançai
  • tu élanças
  • il/elle élança
  • nous élançâmes
  • vous élançâtes
  • ils/elles élancèrent

Mệnh lệnh impératif

  • élance (tu)
  • élançons (nous)
  • élancez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dash forward, to throw oneself at; to soar up

Câu hỏi thường gặp

élancer nghĩa là gì?

élancer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đưa cao lên, đẩy mạnh, quẳng ra, đau nhói.

élancer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của élancer (giọng Pháp chuẩn): /e.lɑ̃.se/.

Chia động từ élancer ở thì hiện tại thế nào?

j'élance, tu élances, il/elle élance, nous élançons, vous élancez, ils/elles élancent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.