élancement
danh từ giống đực (m)
/e.lɑ̃s.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
élancement nghĩa là cơ đau nhói, khát vọng.
Nghĩa của élancement
Danh từ · giống đực
- Cơ đau nhói.
- Nghĩa bóng Khát vọng.
- élancements de la foikhát vọng của niềm tin
Dạng từ của élancement
Đi với mạo từ: un élancement · l'élancement
| Số nhiều | élancements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ throbbing or shooting pain
Câu hỏi thường gặp
élancement nghĩa là gì?
élancement (danh từ) nghĩa là cơ đau nhói, khát vọng.
élancement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của élancement (giọng Pháp chuẩn): /e.lɑ̃s.mɑ̃/.
élancement là giống đực hay giống cái?
élancement là danh từ giống đực (dùng với un, le).