TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dilater

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/di.la.te/ giọng máy của trình duyệt

dilater nghĩa là làm giãn nở, làm giãn, nong.

Nghĩa của dilater

Ngoại động từ

  1. Làm giãn nở, làm giãn, làm nở.
    • La chaleur dilate les corpsnhiệt làm nở các vật
    • Dilater les narinesnở mũi, phồng mũi
    • Joie qui dilate le cœur(nghĩa bóng) niềm vui làm nở tấm lòng
  2. Nong.
    • Dilater l'urètre(y học) nong ống đái

Chia động từ dilater

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dilatéHiện tại phân từ: dilatant

Hiện tại présent

  • je dilate
  • tu dilates
  • il/elle dilate
  • nous dilatons
  • vous dilatez
  • ils/elles dilatent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dilaté
  • tu as dilaté
  • il/elle a dilaté
  • nous avons dilaté
  • vous avez dilaté
  • ils/elles ont dilaté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dilatais
  • tu dilatais
  • il/elle dilatait
  • nous dilations
  • vous dilatiez
  • ils/elles dilataient

Tương lai đơn futur simple

  • je dilaterai
  • tu dilateras
  • il/elle dilatera
  • nous dilaterons
  • vous dilaterez
  • ils/elles dilateront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dilaterais
  • tu dilaterais
  • il/elle dilaterait
  • nous dilaterions
  • vous dilateriez
  • ils/elles dilateraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dilate
  • que tu dilates
  • qu'il/elle dilate
  • que nous dilations
  • que vous dilatiez
  • qu'ils/elles dilatent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dilatai
  • tu dilatas
  • il/elle dilata
  • nous dilatâmes
  • vous dilatâtes
  • ils/elles dilatèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dilate (tu)
  • dilatons (nous)
  • dilatez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dilater

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dilate

Câu hỏi thường gặp

dilater nghĩa là gì?

dilater (ngoại động từ) nghĩa là làm giãn nở, làm giãn, nong.

dilater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dilater (giọng Pháp chuẩn): /di.la.te/.

Chia động từ dilater ở thì hiện tại thế nào?

je dilate, tu dilates, il/elle dilate, nous dilatons, vous dilatez, ils/elles dilatent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.