TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

condenser

/kɔ̃.dɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

condenser nghĩa là cô đặc, nén đặc, làm ngưng.

Nghĩa của condenser

Ngoại động từ

  1. Cô đặc (chất lỏng), nén (cho) đặc (chất khí).
  2. Làm ngưng (chất khí thành lỏng).
    • Condenser la vapeur d'eaulàm ngưng hơi nước
  3. Cô đọng lại.
    • Condenser sa penséecô đọng ý tứ lại

Chia động từ condenser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: condenséHiện tại phân từ: condensant

Hiện tại présent

  • je condense
  • tu condenses
  • il/elle condense
  • nous condensons
  • vous condensez
  • ils/elles condensent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai condensé
  • tu as condensé
  • il/elle a condensé
  • nous avons condensé
  • vous avez condensé
  • ils/elles ont condensé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je condensais
  • tu condensais
  • il/elle condensait
  • nous condensions
  • vous condensiez
  • ils/elles condensaient

Tương lai đơn futur simple

  • je condenserai
  • tu condenseras
  • il/elle condensera
  • nous condenserons
  • vous condenserez
  • ils/elles condenseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je condenserais
  • tu condenserais
  • il/elle condenserait
  • nous condenserions
  • vous condenseriez
  • ils/elles condenseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je condense
  • que tu condenses
  • qu'il/elle condense
  • que nous condensions
  • que vous condensiez
  • qu'ils/elles condensent

Quá khứ đơn passé simple

  • je condensai
  • tu condensas
  • il/elle condensa
  • nous condensâmes
  • vous condensâtes
  • ils/elles condensèrent

Mệnh lệnh impératif

  • condense (tu)
  • condensons (nous)
  • condensez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với condenser

Trái nghĩa

Họ từ của condenser

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to condense; to compress; to concentrate

Câu hỏi thường gặp

condenser nghĩa là gì?

condenser (ngoại động từ) nghĩa là cô đặc, nén đặc, làm ngưng.

condenser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của condenser (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.dɑ̃.se/.

Chia động từ condenser ở thì hiện tại thế nào?

je condense, tu condenses, il/elle condense, nous condensons, vous condensez, ils/elles condensent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.