TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étiqueter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.tik.te/ giọng máy của trình duyệt

étiqueter nghĩa là dán nhãn.

Nghĩa của étiqueter

Ngoại động từ

  1. Dán nhãn.
    • étiqueter des marchandisesdán nhãn vào hàng
  2. Xếp loại.
    • étiqueter ses connaissancesxếp loại trí thức

Chia động từ étiqueter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: étiquetéHiện tại phân từ: étiquetant

Hiện tại présent

  • j'étiquette
  • tu étiquettes
  • il/elle étiquette
  • nous étiquetons
  • vous étiquetez
  • ils/elles étiquettent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai étiqueté
  • tu as étiqueté
  • il/elle a étiqueté
  • nous avons étiqueté
  • vous avez étiqueté
  • ils/elles ont étiqueté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'étiquetais
  • tu étiquetais
  • il/elle étiquetait
  • nous étiquetions
  • vous étiquetiez
  • ils/elles étiquetaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'étiquetterai
  • tu étiquetteras
  • il/elle étiquettera
  • nous étiquetterons
  • vous étiquetterez
  • ils/elles étiquetteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'étiquetterais
  • tu étiquetterais
  • il/elle étiquetterait
  • nous étiquetterions
  • vous étiquetteriez
  • ils/elles étiquetteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'étiquette
  • que tu étiquettes
  • qu'il/elle étiquette
  • que nous étiquetions
  • que vous étiquetiez
  • qu'ils/elles étiquettent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'étiquetai
  • tu étiquetas
  • il/elle étiqueta
  • nous étiquetâmes
  • vous étiquetâtes
  • ils/elles étiquetèrent

Mệnh lệnh impératif

  • étiquette (tu)
  • étiquetons (nous)
  • étiquetez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với étiqueter

  • Veuillez coller cette étiquette sur vos bagages. Vui lòng dán nhãn vào hành lý của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1738149
  • Attache cette étiquette à ta valise. Gắn cái nhãn này vào va li của bạn đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12348818

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ label

Câu hỏi thường gặp

étiqueter nghĩa là gì?

étiqueter (ngoại động từ) nghĩa là dán nhãn.

étiqueter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étiqueter (giọng Pháp chuẩn): /e.tik.te/.

Chia động từ étiqueter ở thì hiện tại thế nào?

j'étiquette, tu étiquettes, il/elle étiquette, nous étiquetons, vous étiquetez, ils/elles étiquettent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.