étriqué
/et.ʁi.ke/ giọng máy của trình duyệt
étriqué nghĩa là hẹp quá.
Nghĩa của étriqué
Tính từ
- Hẹp quá.
- Habit étriquéáo hẹp quá
- Nghĩa bóng Eo hẹp, hẹp hòi.
- Vie étriquéeđời sống eo hẹp
- Esprit étriquéóc hẹp hòi
Dạng từ của étriqué
| Số nhiều | étriqués |
| Giống cái | étriquée |
| Giống cái số nhiều | étriquées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với étriqué
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
étriqué nghĩa là gì?
étriqué (tính từ) nghĩa là hẹp quá.
étriqué phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étriqué (giọng Pháp chuẩn): /et.ʁi.ke/.