étanchéité
danh từ giống cái (f)
/e.tɑ̃.ʃe.i.te/ giọng máy của trình duyệt
étanchéité nghĩa là tính không rò, tính kín.
Nghĩa của étanchéité
Danh từ · giống cái
- Tính không rò, tính kín.
Dạng từ của étanchéité
Đi với mạo từ: une étanchéité · l'étanchéité
| Số nhiều | étanchéités |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ watertightness; airtightness
Câu hỏi thường gặp
étanchéité nghĩa là gì?
étanchéité (danh từ) nghĩa là tính không rò, tính kín.
étanchéité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étanchéité (giọng Pháp chuẩn): /e.tɑ̃.ʃe.i.te/.
étanchéité là giống đực hay giống cái?
étanchéité là danh từ giống cái (dùng với une, la).