TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étang

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

étang nghĩa là ao.

Nghĩa của étang

Danh từ · giống đực

  1. Ao.

Dạng từ của étang

Đi với mạo từ: un étang · l'étang

Số nhiềuétangs

Câu ví dụ với étang

  • L’étang était bordé d’arbres. Hồ được bao quanh bởi cây.Tatoeba #538578
  • Y a-t-il des poissons dans cet étang ? Ao này có cá không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6562028
  • Il a jeté une pierre dans l'étang. Nó ném hòn đá xuống hồ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131074
  • Cet étang ne s'assèche pas, même en été. Ao này không bị cạn ngay cả trong mùa hè. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396143
  • Lorsque j'étais petit, j'allais nager dans l'étang. Hồi nhỏ, tôi rất hay bơi ở cái ao đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #787871

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pond (small lake, often shallow); lagoon (especially on the Mediterranean coast)

Câu hỏi thường gặp

étang nghĩa là gì?

étang (danh từ) nghĩa là ao.

étang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étang (giọng Pháp chuẩn): /e.tɑ̃/.

étang là giống đực hay giống cái?

étang là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.