étancher
étancher nghĩa là cầm lại, làm cho không rò, xảm.
Nghĩa của étancher
Ngoại động từ
- Cầm lại.
- étancher le sangcầm máu lại
- Làm cho không rò, xảm, trét.
- étancher un tonneautrét thùng
- étancher sa soifuống cho khỏi khát
Chia động từ étancher
Hiện tại présent
- j'étanche
- tu étanches
- il/elle étanche
- nous étanchons
- vous étanchez
- ils/elles étanchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai étanché
- tu as étanché
- il/elle a étanché
- nous avons étanché
- vous avez étanché
- ils/elles ont étanché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'étanchais
- tu étanchais
- il/elle étanchait
- nous étanchions
- vous étanchiez
- ils/elles étanchaient
Tương lai đơn futur simple
- j'étancherai
- tu étancheras
- il/elle étanchera
- nous étancherons
- vous étancherez
- ils/elles étancheront
Điều kiện conditionnel présent
- j'étancherais
- tu étancherais
- il/elle étancherait
- nous étancherions
- vous étancheriez
- ils/elles étancheraient
Giả định subjonctif présent
- que j'étanche
- que tu étanches
- qu'il/elle étanche
- que nous étanchions
- que vous étanchiez
- qu'ils/elles étanchent
Quá khứ đơn passé simple
- j'étanchai
- tu étanchas
- il/elle étancha
- nous étanchâmes
- vous étanchâtes
- ils/elles étanchèrent
Mệnh lệnh impératif
- étanche (tu)
- étanchons (nous)
- étanchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của étancher
Câu ví dụ với étancher
- C'est une montre étanche. Đây là đồng hồ chống vô nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1269168
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to make watertight, to stop water from flowing; to quench (thirst); to satiate, to quench, to assuage
Câu hỏi thường gặp
étancher nghĩa là gì?
étancher (ngoại động từ) nghĩa là cầm lại, làm cho không rò, xảm.
étancher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étancher (giọng Pháp chuẩn): /e.tɑ̃.ʃe/.
Chia động từ étancher ở thì hiện tại thế nào?
j'étanche, tu étanches, il/elle étanche, nous étanchons, vous étanchez, ils/elles étanchent.