étatisme
danh từ giống đực (m)
/e.ta.tism/ giọng máy của trình duyệt
étatisme nghĩa là chủ nghĩa nhà nước.
Nghĩa của étatisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa (kinh tế) nhà nước.
Dạng từ của étatisme
Đi với mạo từ: un étatisme · l'étatisme
| Số nhiều | étatismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với étatisme
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ state socialism, government control; statism, etatism
Câu hỏi thường gặp
étatisme nghĩa là gì?
étatisme (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa nhà nước.
étatisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étatisme (giọng Pháp chuẩn): /e.ta.tism/.
étatisme là giống đực hay giống cái?
étatisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).