TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étreindre

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.tʁɛ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

étreindre nghĩa là ôm chặt.

Nghĩa của étreindre

Ngoại động từ

  1. Ôm chặt.
    • Etreindre son enfantôm chặt đứa con
  2. Nghĩa bóng Làm xúc động đến tắc thở.
    • L'émotion qui l'étreintmối cảm động làm nó tắc thở

Chia động từ étreindre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: étreintHiện tại phân từ: étreignant

Hiện tại présent

  • j'étreins
  • tu étreins
  • il/elle étreint
  • nous étreignons
  • vous étreignez
  • ils/elles étreignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai étreint
  • tu as étreint
  • il/elle a étreint
  • nous avons étreint
  • vous avez étreint
  • ils/elles ont étreint

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'étreignais
  • tu étreignais
  • il/elle étreignait
  • nous étreignions
  • vous étreigniez
  • ils/elles étreignaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'étreindrai
  • tu étreindras
  • il/elle étreindra
  • nous étreindrons
  • vous étreindrez
  • ils/elles étreindront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'étreindrais
  • tu étreindrais
  • il/elle étreindrait
  • nous étreindrions
  • vous étreindriez
  • ils/elles étreindraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'étreigne
  • que tu étreignes
  • qu'il/elle étreigne
  • que nous étreignions
  • que vous étreigniez
  • qu'ils/elles étreignent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'étreignis
  • tu étreignis
  • il/elle étreignit
  • nous étreignîmes
  • vous étreignîtes
  • ils/elles étreignirent

Mệnh lệnh impératif

  • étreins (tu)
  • étreignons (nous)
  • étreignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với étreindre

Trái nghĩa

Họ từ của étreindre

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hug (embrace); to clutch, grip

Câu hỏi thường gặp

étreindre nghĩa là gì?

étreindre (ngoại động từ) nghĩa là ôm chặt.

étreindre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étreindre (giọng Pháp chuẩn): /e.tʁɛ̃dʁ/.

Chia động từ étreindre ở thì hiện tại thế nào?

j'étreins, tu étreins, il/elle étreint, nous étreignons, vous étreignez, ils/elles étreignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.