éthérisation
danh từ giống cái (f)
/e.te.ʁi.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
éthérisation nghĩa là sự gây mê ête.
Nghĩa của éthérisation
Danh từ · giống cái
- Y học Sự gây mê ête.
Dạng từ của éthérisation
Đi với mạo từ: une éthérisation · l'éthérisation
| Số nhiều | éthérisations |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ etherisation
Câu hỏi thường gặp
éthérisation nghĩa là gì?
éthérisation (danh từ) nghĩa là sự gây mê ête.
éthérisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éthérisation (giọng Pháp chuẩn): /e.te.ʁi.za.sjɔ̃/.
éthérisation là giống đực hay giống cái?
éthérisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).