évangélisateur
évangélisateur nghĩa là Người truyền bá Phúc âm.
Nghĩa của évangélisateur
Danh từ · giống đực
- Người truyền bá Phúc âm.
Dạng từ của évangélisateur
Đi với mạo từ: un évangélisateur · l'évangélisateur
| Số nhiều | évangélisateurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ evangeliser
Câu hỏi thường gặp
évangélisateur nghĩa là gì?
évangélisateur (danh từ) nghĩa là Người truyền bá Phúc âm.
évangélisateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của évangélisateur (giọng Pháp chuẩn): /e.vɑ̃.ʒe.li.za.tœʁ/.
évangélisateur là giống đực hay giống cái?
évangélisateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).