étatisation
danh từ giống cái (f)
/e.ta.ti.za.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
étatisation nghĩa là sự nhà nước hóa.
Nghĩa của étatisation
Danh từ · giống cái
- Sự nhà nước hóa.
Dạng từ của étatisation
Đi với mạo từ: une étatisation · l'étatisation
| Số nhiều | étatisations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với étatisation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nationalization
Câu hỏi thường gặp
étatisation nghĩa là gì?
étatisation (danh từ) nghĩa là sự nhà nước hóa.
étatisation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étatisation (giọng Pháp chuẩn): /e.ta.ti.za.sjɔ̃/.
étatisation là giống đực hay giống cái?
étatisation là danh từ giống cái (dùng với une, la).