TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étioler

/e.tjɔ.le/ giọng máy của trình duyệt

étioler nghĩa là làm úa vàng.

Nghĩa của étioler

Ngoại động từ

  1. Làm (cho) úa vàng.
    • L'absence de lumière étiole les plantesthiếu ánh sáng làm cho cây úa vàng
  2. Làm cho vàng vọt xanh xao.
    • L'air des villes étiole les enfantskhông khí thành phố làm cho trẻ em vàng vọt xanh xao
  3. Nghĩa bóng Làm suy sút.
    • La paresse étiole l'esprittính lười biếng làm cho tinh thần suy sút

Chia động từ étioler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: étioléHiện tại phân từ: étiolant

Hiện tại présent

  • j'étiole
  • tu étioles
  • il/elle étiole
  • nous étiolons
  • vous étiolez
  • ils/elles étiolent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai étiolé
  • tu as étiolé
  • il/elle a étiolé
  • nous avons étiolé
  • vous avez étiolé
  • ils/elles ont étiolé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'étiolais
  • tu étiolais
  • il/elle étiolait
  • nous étiolions
  • vous étioliez
  • ils/elles étiolaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'étiolerai
  • tu étioleras
  • il/elle étiolera
  • nous étiolerons
  • vous étiolerez
  • ils/elles étioleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'étiolerais
  • tu étiolerais
  • il/elle étiolerait
  • nous étiolerions
  • vous étioleriez
  • ils/elles étioleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'étiole
  • que tu étioles
  • qu'il/elle étiole
  • que nous étiolions
  • que vous étioliez
  • qu'ils/elles étiolent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'étiolai
  • tu étiolas
  • il/elle étiola
  • nous étiolâmes
  • vous étiolâtes
  • ils/elles étiolèrent

Mệnh lệnh impératif

  • étiole (tu)
  • étiolons (nous)
  • étiolez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với étioler

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to etiolate (to render pale)

Câu hỏi thường gặp

étioler nghĩa là gì?

étioler (ngoại động từ) nghĩa là làm úa vàng.

étioler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étioler (giọng Pháp chuẩn): /e.tjɔ.le/.

Chia động từ étioler ở thì hiện tại thế nào?

j'étiole, tu étioles, il/elle étiole, nous étiolons, vous étiolez, ils/elles étiolent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.