TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étiolé

giọng máy của trình duyệt

étiolé nghĩa là úa vàng.

Nghĩa của étiolé

Tính từ

  1. Úa vàng.
  2. Vàng vọt, xanh xao.
  3. Nghĩa bóng Suy sút.

Câu hỏi thường gặp

étiolé nghĩa là gì?

étiolé (tính từ) nghĩa là úa vàng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.