été
été nghĩa là mùa hè, mùa hạ.
Nghĩa của été
Danh từ · giống đực
- Mùa hè, mùa hạ.
- se mettre en étémặc quần áo mỏng
Dạng từ của été
Đi với mạo từ: un été · l'été
| Số nhiều | étés |
Câu ví dụ với été
- J'ai été à Paris deux fois. Tôi đã ở Paris hai lần.Tatoeba #634649
- La nuit dernière, ma montre a été volée. Đêm qua chiếc đồng hồ đeo tay của tôi bị mất cắp.Tatoeba #8261
- Notre toit a été soufflé par le vent. Mái nhà của chúng tôi bị gió tốc.Tatoeba #136137
- Les vacances d'été finissent bien trop tôt. Kỳ nghỉ hè kết thúc quá sớm.Tatoeba #338153
- Quand a été lavée cette voiture ? Xe hơi này được rửa khi nào?Tatoeba #399863
- Les données ont été entrées dans l'ordinateur. Các dữ liệu đã được nhập vào máy vi tính.Tatoeba #440751
- Au Japon l'été est torride. Ở Nhật Bản, mùa hè nóng như thiêu.Tatoeba #523358
- Sa maison a été cambriolée la semaine passée. Tuần trước nhà anh ấy bị trộm.Tatoeba #1119658
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ summer
Câu hỏi thường gặp
été nghĩa là gì?
été (danh từ) nghĩa là mùa hè, mùa hạ.
été phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của été (giọng Pháp chuẩn): /e.te/.
été là giống đực hay giống cái?
été là danh từ giống đực (dùng với un, le).