TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étourdir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.tuʁ.diʁ/ giọng máy của trình duyệt

étourdir nghĩa là làm choáng váng, làm điếc tai, làm nhức óc.

Nghĩa của étourdir

Ngoại động từ

  1. Làm choáng váng.
    • étourdir d'un coup de bâtonđánh một gậy làm choáng váng
  2. Làm điếc tai, làm nhức óc, quấy rầy.
    • L'enfant qui étourdit son pèređứa trẻ quấy rầy bố nó
  3. Làm ngây ngất.
    • Parfums qui étourdissentmùi thơm làm ngây ngất
    • Beauté qui étourditvẻ đẹp làm cho ngây ngất
  4. Luộc qua.
    • étourdir un pouletluộc qua con gà
    • étourdir la grosse faimăn ít nhiều cho đỡ đói

Chia động từ étourdir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: étourdiHiện tại phân từ: étourdissant

Hiện tại présent

  • j'étourdis
  • tu étourdis
  • il/elle étourdit
  • nous étourdissons
  • vous étourdissez
  • ils/elles étourdissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai étourdi
  • tu as étourdi
  • il/elle a étourdi
  • nous avons étourdi
  • vous avez étourdi
  • ils/elles ont étourdi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'étourdissais
  • tu étourdissais
  • il/elle étourdissait
  • nous étourdissions
  • vous étourdissiez
  • ils/elles étourdissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'étourdirai
  • tu étourdiras
  • il/elle étourdira
  • nous étourdirons
  • vous étourdirez
  • ils/elles étourdiront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'étourdirais
  • tu étourdirais
  • il/elle étourdirait
  • nous étourdirions
  • vous étourdiriez
  • ils/elles étourdiraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'étourdisse
  • que tu étourdisses
  • qu'il/elle étourdisse
  • que nous étourdissions
  • que vous étourdissiez
  • qu'ils/elles étourdissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'étourdis
  • tu étourdis
  • il/elle étourdit
  • nous étourdîmes
  • vous étourdîtes
  • ils/elles étourdirent

Mệnh lệnh impératif

  • étourdis (tu)
  • étourdissons (nous)
  • étourdissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với étourdir

Trái nghĩa

Họ từ của étourdir

Câu ví dụ với étourdir

  • Je me sens juste un peu étourdi. Tôi chỉ thấy hơi chóng mặt một tí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2370023

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to daze, to stun; to tire, to wear out

Câu hỏi thường gặp

étourdir nghĩa là gì?

étourdir (ngoại động từ) nghĩa là làm choáng váng, làm điếc tai, làm nhức óc.

étourdir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étourdir (giọng Pháp chuẩn): /e.tuʁ.diʁ/.

Chia động từ étourdir ở thì hiện tại thế nào?

j'étourdis, tu étourdis, il/elle étourdit, nous étourdissons, vous étourdissez, ils/elles étourdissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.