TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étriller

/e.tʁi.je/ giọng máy của trình duyệt

étriller nghĩa là chải, kỳ cọ, ngược đãi, chỉ trích.

Nghĩa của étriller

Ngoại động từ

  1. Chải, kỳ cọ (ngựa).
  2. Ngược đãi; chỉ trích.
  3. Bán với giá cắt cổ.
    • Ce marchand m'a étrilléngười bán hàng ấy bán cho tôi với giá cắt cổ

Chia động từ étriller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: étrilléHiện tại phân từ: étrillant

Hiện tại présent

  • j'étrille
  • tu étrilles
  • il/elle étrille
  • nous étrillons
  • vous étrillez
  • ils/elles étrillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai étrillé
  • tu as étrillé
  • il/elle a étrillé
  • nous avons étrillé
  • vous avez étrillé
  • ils/elles ont étrillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'étrillais
  • tu étrillais
  • il/elle étrillait
  • nous étrillions
  • vous étrilliez
  • ils/elles étrillaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'étrillerai
  • tu étrilleras
  • il/elle étrillera
  • nous étrillerons
  • vous étrillerez
  • ils/elles étrilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'étrillerais
  • tu étrillerais
  • il/elle étrillerait
  • nous étrillerions
  • vous étrilleriez
  • ils/elles étrilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'étrille
  • que tu étrilles
  • qu'il/elle étrille
  • que nous étrillions
  • que vous étrilliez
  • qu'ils/elles étrillent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'étrillai
  • tu étrillas
  • il/elle étrilla
  • nous étrillâmes
  • vous étrillâtes
  • ils/elles étrillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • étrille (tu)
  • étrillons (nous)
  • étrillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của étriller

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to curry (a horse), to groom; to crush, to trounce; to critique, to reprimand

Câu hỏi thường gặp

étriller nghĩa là gì?

étriller (ngoại động từ) nghĩa là chải, kỳ cọ, ngược đãi, chỉ trích.

étriller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étriller (giọng Pháp chuẩn): /e.tʁi.je/.

Chia động từ étriller ở thì hiện tại thế nào?

j'étrille, tu étrilles, il/elle étrille, nous étrillons, vous étrillez, ils/elles étrillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.