TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étoc

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

étoc nghĩa là mũi đá ven bờ.

Nghĩa của étoc

Danh từ · giống đực

  1. Hàng hải Mũi đá ven bờ.

Dạng từ của étoc

Đi với mạo từ: un étoc · l'étoc

Câu hỏi thường gặp

étoc nghĩa là gì?

étoc (danh từ) nghĩa là mũi đá ven bờ.

étoc là giống đực hay giống cái?

étoc là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.