éthérification
éthérification nghĩa là Như estérification.
Nghĩa của éthérification
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Như estérification.
Dạng từ của éthérification
Đi với mạo từ: une éthérification · l'éthérification
| Số nhiều | éthérifications |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ etherification
Câu hỏi thường gặp
éthérification nghĩa là gì?
éthérification (danh từ) nghĩa là Như estérification.
éthérification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của éthérification (giọng Pháp chuẩn): /e.te.ʁi.fi.ka.sjɔ̃/.
éthérification là giống đực hay giống cái?
éthérification là danh từ giống cái (dùng với une, la).