TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étoupille

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

étoupille nghĩa là ngòi nổ.

Nghĩa của étoupille

Danh từ · giống cái

  1. Ngòi nổ.
  2. Sử học Bấc ngòi (đại bác).

Dạng từ của étoupille

Đi với mạo từ: une étoupille · l'étoupille

Câu hỏi thường gặp

étoupille nghĩa là gì?

étoupille (danh từ) nghĩa là ngòi nổ.

étoupille là giống đực hay giống cái?

étoupille là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.