état-major
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.ta.ma.ʒɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
état-major nghĩa là bộ tham mưu.
Nghĩa của état-major
Danh từ · giống đực
- Bộ tham mưu.
- L'état-major de divisionbộ tham mưu sư đoàn
- L'état-major d'un partibộ tham mưu một đảng, bộ phận lãnh đạo một đảng
Dạng từ của état-major
Đi với mạo từ: un état-major · l'état-major
| Số nhiều | états-majors |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ general staff, high command, headquarters (group of officers in charge of an army under the control of the commander-in-chief); headquarters (military installation from which troops are commanded and orders are issued); administrative staff (body of staff that administers a political party); senior management (group of people in charge of a corporation)
Câu hỏi thường gặp
état-major nghĩa là gì?
état-major (danh từ) nghĩa là bộ tham mưu.
état-major phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của état-major (giọng Pháp chuẩn): /e.ta.ma.ʒɔʁ/.
état-major là giống đực hay giống cái?
état-major là danh từ giống đực (dùng với un, le).