Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ D — trang 9
3.025 mục từ bắt đầu bằng chữ D, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 9/16
- déchaumeuseNông nghiệp cái cày ngả rạ
- déchaussageNông nghiệp sự lòi gốc (vì băng giá)
- déchaussementsự xới lòi gốc, sự lòi gốc, sự làm lòi chân
- déchaussercởi giày cho, làm lòi gốc, làm lòi chân
- déchausséđi dép trần, lòi chân
- déchaînementsự thả lỏng, sự dữ dội, sự hung dữ
- déchaînerthả lỏng, kích động
- déchaînédữ dội, hung dữ
- déchetbã, cặn bã, sự hao hụt
- déchiffonnervuốt thẳng ra, làm khỏi nhàu
- déchiffrablesự đọc nhạc
- déchiffragesự đọc nhạc
- déchiffrementsự đọc
- déchiffrerđọc, giải mã, đoán nổi
- déchiqueterlàm rách xơ ra, xé nát, chặt nát
- déchiqueteurmáy nghiền
- déchiqueturechỗ cắt nham nhở, nét lởm chởm
- déchiquetétước lacinié, nham nhở
- déchirantđau lòng, xé ruột
- déchirementsự rách ra, sự đau, sự đau lòng
- déchirerxé, làm rách, làm toạc
- déchirurechỗ rách
- déchirébị rách, bị xé, đau xé
- déchlorurerloại clorua khỏi
- déchoirsụt đi, kém đi
- déchristianisationSự làm cho bỏ đạo Cơ Đốc
- déchristianiserLàm cho bỏ đạo Cơ Đốc
- déchubị giáng, bị truất
- déchéancesự suy sút, sự sút, sự phế truất
- déciđexi
- décibelđexiben
- déciderquyết định, thuyết phục, định
- décidualemembrane déciduale màng rụng
- décidéđã quyết định, đã định, cương quyết
- décidémentchắc chắn là, rõ ràng là, cương quyết
- décigradeđexigrat
- décigrammeđexigam
- décilitređecilit
- décillerNhư dessiller
- décimableXem dime
- décimalthập phân
- décimalethập phân
- décimalisationsự thập phân hóa
- décimalitétính thập phân
- décimateurNgười thu thuế thập phân
- décimationHình phạt mười người giết một
- décimethuế tăng lữ, phụ thu phần mười
- décimertàn sát, làm chết hàng loạt, giết một phần mười
- décimètređeximet, thước đeximet
- décimétriqueXem décimètre
- décintrageSự bỏ ván khuôn vòm
- décintrementSự bỏ ván khuôn vòm
- décintrerbỏ ván khuôn vòm
- décisifquyết định, quả quyết
- décisionsự quyết định, quyết định, nghị quyết
- décisivementquyết định, dứt khoát
- décisoirequyết định
- déclamateurngười đọc ngâm nga, ngâm nga
- déclamationsự ngâm nga
- déclamatoirecầu kỳ hoa mỹ
- déclamerngâm, ngâm nga, kịch liệt phản đối
- déclarablecó thể tuyên bố, phải khai
- déclarantngười khai
- déclaratifcó tuyên bố rõ, tuyên ngôn
- déclarationsự tuyên bố, lời tuyên bố, sự khai
- déclaratoiretuyên bố
- déclarertuyên bố, khai
- déclarécông khai, tỏ rõ
- déclassementsự giáng loại, sự bị giáng loại, sự đổi hạng vé
- déclassergiáng loại, đổi hạng vé cho
- déclassébị giáng loại, đã đổi hạng
- déclavetertháo chốt
- déclenchebộ ly hợp, bộ nhả
- déclenchementsự ly hợp, sự nhả, sự phát động
- déclencherlàm cho hoạt động, ly hợp, nhả
- déclencheurcơ cấu ly hợp, cơ cấu nhả, cơ cấu khởi động
- décliccái chặn, tiếng cạch chặn máy
- déclinthời tàn, lúc suy
- déclinaisonxích vĩ
- déclinantsuy tàn, suy yếu
- déclinersuy tàn, tàn, khước từ
- déclinquertháo ván
- décliquetagesự thả ngàm hãm
- décliqueterthả ngàm hãm
- déclivedốc xuống, en déclive dốc xuống
- déclivitéthế dốc, chỗ dốc
- décloisonnerXóa bỏ mọi ngăn cách (giữa một số hoạt động với nhau)
- décloredỡ bỏ hàng rào
- déclouerlàm hết đông, làm chảy lỏng ra
- décochagesự tháo khuôn, sự dỡ khuôn
- décocherphóng ra, tháo khuôn, dỡ khuôn
- décoconnergỡ kén
- décoctionsự sắc, nước sắc, thuốc sắc
- décocténước sắc
- décodagesự dịch mã, sự giải mã
- décoderdịch mã, giải mã
- décodeurmáy dịch mã
- décoffragesự tháo ván khuôn
- décoffrertháo ván khuôn
- décoiffagesự tháo mũ
- décoiffementsự sổ tóc, sự rối tóc
- décoifferlàm rối tóc, làm sổ tóc, tháo mũ
- décoincertháo nêm
- décollagesự bóc, sự cất cánh
- décollationsự chặt đầu, sự chém đầu
- décollementsự bóc, sự bong
- décollerbóc
- décolletagesự tiện liên hoàn
- décolleterđể hở vai, cắt để hở vai
- décolleteurthợ tiện liên hoàn
- décolleteusemáy tiện liên hoàn
- décolletéđể hở vai, không khít lợi, cổ áo hở vai
- décolonisationSự chấm dứt tình trạng thuộc địa, sự giải phóng khỏi ách thực dân, sự phi thực dân hóa
- décoloniserphi thực dân hóa
- décolorantchất khử màu
- décolorationsự khử màu, sự mất màu, sự phai màu
- décolorerkhử màu, làm phai màu
- décolorébị khử màu, phai màu
- décolérerNe pas décolérer không nguôi giận
- décommanderhủy dơn đặt, báo thôi
- décommettretở
- décompensationsự mất bù
- décompensémất bù
- décomposerphân tích, phân hủy, làm thối hỏng
- décompositionsự phân tích, sự phân hủy, sự thối hỏng
- décompressergiảm áp, khử áp
- décompressionsự khử áp, sự giảm áp
- décomprimerlàm giảm áp, khử áp
- décomptagebài tập tính lùi
- décomptesự phân tích
- décompterkhấu trừ, khấu, đánh chuông sai giờ
- déconcentrationSự phân quyền cho đại diện (của chính quyền trung ương) ở địa phương
- déconcertantlàm chưng hửng, làm bối rối
- déconcerterlàm chưng hửng, làm bối rối, làm trật
- déconfiređánh tan, tiêu diệt
- déconfittiu nghỉu
- déconfituresự tan vỡ, sự thất bại
- décongelerlàm tan đông
- décongestionnerlàm tản máu, giải tỏa
- décongélationsự làm tan đông
- déconnectertách ra, ngắt
- déconnervăng tục, nói bậy
- déconseillercan, khuyên đừng làm
- déconsidérationsự mất uy tín
- déconsidérerlàm mất uy tín
- déconsignerthôi phạt cắm trại, lĩnh ra
- décontaminationsự khử nhiễm
- décontaminerkhử nhiễm
- décontenancerlàm lúng túng, làm bối rối
- décontracterlàm hết co, duỗi ra
- décontractionsự hết co, sự duỗi ra, sự không lo lắng
- décontractéhết co, duỗi, không lo lắng
- déconvenuesự thất vọng
- décorđồ trang hoàng, đồ trang trí, cảnh bài trí
- décorateurnhà trang trí, nhà phối cảnh, trang trí
- décoratiftrang trí, làm nổi đình đám
- décorationsự trang trí, nghệ thuật trang trí, đồ trang trí
- décordertở, cởi dây
- décorertrang hoàng, trang trí, thưởng huân chương
- décornerbẻ sừng, làm hết quăn
- décorticagesự bóc vỏ, sự xay
- décorticationsự bóc vỏ
- décortiquerbóc vỏ, xay
- décorumnghi thức
- décoréđược thưởng huân chương, đeo huân chương, người đeo huân chương
- décotesự miễn giảm thuế
- décoterthôi, ngừng
- découchagesự ngủ lang
- découcherngủ lang
- découdretháo chỉ may, rạch lòi bụng
- découpagesự chặt, sự cắt, ảnh cắt
- découpeđường đề cúp, sự bỏ ngọn
- découperchặt, cắt, làm nổi bật
- découpeurthợ cắt, máy cắt
- découplertách cặp
- découplétách cặp, nhanh nhẹn, hoạt bát
- découpuresự cắt, đường cắt, mép cắt
- découpécắt, cắt ra, khía
- décourageantlàm nản lòng, làm chán nản
- découragementsự nản lòng, sự nản chí
- découragerlàm nản lòng, làm nản chí
- décourstuần trăng khuyết, kỳ hạ huyền, thời kỳ lui bệnh
- décoususổ chỉ, sứt chỉ, rời rạc
- décousurechỗ sổ chỉ, chỗ sứt chỉ
- découverttrần, để hở
- découvertesự tìm ra, sự phát minh, vật tìm thấy
- découvreurngười tìm ra, người phát minh
- découvrirtìm ra, phát minh, nhìn thấy
- décrassagesự tẩy não
- décrassementsự tẩy não
- décrassercạo sạch cáu bẩn, tẩy não
- décretsắc lệnh, lệnh
- décreusagesự gột tơ
- décreusergột
- décrisự mất uy tín, sự mất danh tiếng
- décrierlàm giảm giá trị, gièm pha
- décriretả, miêu tả, vẽ
- décrispationSự làm bớt gay go
- décrisperlàm bớt gay go
- décrochagesự tháo móc, sự rút lui