découpé
/de.ku.pe/ giọng máy của trình duyệt
découpé nghĩa là cắt, cắt ra, khía.
Nghĩa của découpé
Tính từ
- Cắt; cắt ra (ảnh, bài báo...).
- Thực vật học Khía.
- Feuille découpéelá khía
- Địa lý; địa chất Lồi lõm.
- Côtes découpéesbờ biển lồi lõm
Dạng từ của découpé
| Số nhiều | découpés |
| Giống cái | découpée |
| Giống cái số nhiều | découpées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với découpé
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
découpé nghĩa là gì?
découpé (tính từ) nghĩa là cắt, cắt ra, khía.
découpé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của découpé (giọng Pháp chuẩn): /de.ku.pe/.