déclencheur
déclencheur nghĩa là cơ cấu ly hợp, cơ cấu nhả, cơ cấu khởi động.
Nghĩa của déclencheur
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Cơ cấu ly hợp, cơ cấu nhả.
- Kỹ thuật Cơ cấu khởi động.
Dạng từ của déclencheur
Đi với mạo từ: un déclencheur · le déclencheur
| Số nhiều | déclencheurs |
| Giống cái | déclencheuse |
| Giống cái số nhiều | déclencheuses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trigger, spark; release mechanism; shutter release; trigger
- Tính từ triggering
Câu hỏi thường gặp
déclencheur nghĩa là gì?
déclencheur (danh từ) nghĩa là cơ cấu ly hợp, cơ cấu nhả, cơ cấu khởi động.
déclencheur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déclencheur (giọng Pháp chuẩn): /de.klɑ̃.ʃœʁ/.
déclencheur là giống đực hay giống cái?
déclencheur là danh từ giống đực (dùng với un, le).