déclencher
déclencher nghĩa là làm cho hoạt động.
Nghĩa của déclencher
Ngoại động từ
- Làm cho hoạt động.
- Déclencher la sonnerie d'une horlogelàm cho chuông đồng hồ reo lên
- Kỹ thuật Ly hợp, nhả.
- Phát động, mở.
- Déclencher un mouvement d'émulationphát động một phong trào thi đua
Chia động từ déclencher
Hiện tại présent
- je déclenche
- tu déclenches
- il/elle déclenche
- nous déclenchons
- vous déclenchez
- ils/elles déclenchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai déclenché
- tu as déclenché
- il/elle a déclenché
- nous avons déclenché
- vous avez déclenché
- ils/elles ont déclenché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je déclenchais
- tu déclenchais
- il/elle déclenchait
- nous déclenchions
- vous déclenchiez
- ils/elles déclenchaient
Tương lai đơn futur simple
- je déclencherai
- tu déclencheras
- il/elle déclenchera
- nous déclencherons
- vous déclencherez
- ils/elles déclencheront
Điều kiện conditionnel présent
- je déclencherais
- tu déclencherais
- il/elle déclencherait
- nous déclencherions
- vous déclencheriez
- ils/elles déclencheraient
Giả định subjonctif présent
- que je déclenche
- que tu déclenches
- qu'il/elle déclenche
- que nous déclenchions
- que vous déclenchiez
- qu'ils/elles déclenchent
Quá khứ đơn passé simple
- je déclenchai
- tu déclenchas
- il/elle déclencha
- nous déclenchâmes
- vous déclenchâtes
- ils/elles déclenchèrent
Mệnh lệnh impératif
- déclenche (tu)
- déclenchons (nous)
- déclenchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của déclencher
Câu ví dụ với déclencher
- La pollution de l'environnement déclencha des changements climatiques sur toute la surface de la Terre. Ô nhiễm môi trường đã gây ra thay đổi khí hậu khắp Trái đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1595440
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to trigger, to spark, to set off; to set off (a device); to take off the latch; to be under way, to start happening
Câu hỏi thường gặp
déclencher nghĩa là gì?
déclencher (ngoại động từ) nghĩa là làm cho hoạt động.
déclencher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déclencher (giọng Pháp chuẩn): /de.klɑ̃.ʃe/.
Chia động từ déclencher ở thì hiện tại thế nào?
je déclenche, tu déclenches, il/elle déclenche, nous déclenchons, vous déclenchez, ils/elles déclenchent.