TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déclencher

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.klɑ̃.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

déclencher nghĩa là làm cho hoạt động.

Nghĩa của déclencher

Ngoại động từ

  1. Làm cho hoạt động.
    • Déclencher la sonnerie d'une horlogelàm cho chuông đồng hồ reo lên
  2. Kỹ thuật Ly hợp, nhả.
  3. Phát động, mở.
    • Déclencher un mouvement d'émulationphát động một phong trào thi đua

Chia động từ déclencher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déclenchéHiện tại phân từ: déclenchant

Hiện tại présent

  • je déclenche
  • tu déclenches
  • il/elle déclenche
  • nous déclenchons
  • vous déclenchez
  • ils/elles déclenchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déclenché
  • tu as déclenché
  • il/elle a déclenché
  • nous avons déclenché
  • vous avez déclenché
  • ils/elles ont déclenché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déclenchais
  • tu déclenchais
  • il/elle déclenchait
  • nous déclenchions
  • vous déclenchiez
  • ils/elles déclenchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déclencherai
  • tu déclencheras
  • il/elle déclenchera
  • nous déclencherons
  • vous déclencherez
  • ils/elles déclencheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déclencherais
  • tu déclencherais
  • il/elle déclencherait
  • nous déclencherions
  • vous déclencheriez
  • ils/elles déclencheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déclenche
  • que tu déclenches
  • qu'il/elle déclenche
  • que nous déclenchions
  • que vous déclenchiez
  • qu'ils/elles déclenchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déclenchai
  • tu déclenchas
  • il/elle déclencha
  • nous déclenchâmes
  • vous déclenchâtes
  • ils/elles déclenchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déclenche (tu)
  • déclenchons (nous)
  • déclenchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của déclencher

Câu ví dụ với déclencher

  • La pollution de l'environnement déclencha des changements climatiques sur toute la surface de la Terre. Ô nhiễm môi trường đã gây ra thay đổi khí hậu khắp Trái đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1595440

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to trigger, to spark, to set off; to set off (a device); to take off the latch; to be under way, to start happening

Câu hỏi thường gặp

déclencher nghĩa là gì?

déclencher (ngoại động từ) nghĩa là làm cho hoạt động.

déclencher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déclencher (giọng Pháp chuẩn): /de.klɑ̃.ʃe/.

Chia động từ déclencher ở thì hiện tại thế nào?

je déclenche, tu déclenches, il/elle déclenche, nous déclenchons, vous déclenchez, ils/elles déclenchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.