Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ D — trang 12
3.025 mục từ bắt đầu bằng chữ D, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 12/16
- démagoguekẻ mị dân, mị dân
- démaigrirđẽo mỏng, bạt mỏng
- démaillertháo mắt lưới, tháo mắt xích
- démaillotercởi tã
- démancherbỏ cán, tháo cán, rời cần đàn
- démanchésự rời cần đàn
- démangeaisonsự ngứa, chứng ngứa, sự muốn
- démantelerphá thành lũy, phá vỡ
- démantibulertháo hỏng, tháo tung
- démaquillantChất tẩy sạch phấn son
- démaquillerrửa sạch phấn son, lau sạch phấn son
- démarcationsự vạch ranh giới, sự phân định
- démarchageCách đến bán tại nhà
- démarchedáng đi, sự vận động, sự lo lót
- démarcheurNgười đến bán tại nhà, người chào hàng tại nhà
- démariercho ly hôn, xử cho ly dị, nông nghiệp tỉa bớt
- démarquerbỏ nhãn, xóa dấu, đánh cắp
- démarqueurngười đánh cắp văn
- démarrerkhởi động, tháo dây buộc, khởi hành
- démarreurbộ khởi động
- démasclageSự bóc lớp bần ngoài (ở cây sồi bần)
- démasclerbóc lớp bần ngoài
- démasquerbỏ mặt nạ, vạch trần, lột mặt nạ
- démastiquercạy mát tít đi
- dématérialisationSự hủy diệt vật chất
- démembrementsự chia cắt
- démembrerchặt chân, chia cắt
- démencesự điên rồ, hành động điên rồ
- démentsa sút trí tuệ, điên rồ
- démentisự cải chính, lời cải chính, cái phủ định
- démentielsa sút trí tuệ, điên rồ
- démentircải chính, bác bỏ, phủ nhận
- démerdardtài xoay xở, kẻ tài xoay xở
- démerderxoay xở
- démesuresự quá đỗi, sự quá chừng
- démesuréquá khổ, quá mức, quá đổi
- démesurémentquá mức, quá chừng
- démettrelàm sai khớp, làm trật xương, cách chức
- démeublerlấy hết đồ đạc
- démiellerlấy mật ong ra
- démilitarisationSự phi quân sự hóa
- démilitariserphi quân sự hóa
- déminergỡ mìn
- démineurngười gỡ mìn
- déminéralisationsự mất chất khoáng
- déminéraliserlàm mất chất khoáng
- démistrẹo xương, sai khớp
- démissionsự từ chức, sự bỏ, sự thôi
- démissionnairetừ chức, người từ chức
- démissionnertừ chức, xin từ chức, xin bỏ
- démobilisationsự giải ngũ, sự phục viên
- démobilisergiải ngũ, cho phục viên
- démocratedân chủ, người dân chủ
- démocrate-chrétiendân chủ cơ đốc
- démocratiechế độ dân chủ, nền dân chủ, nước dân chủ
- démocratiquedân chủ
- démocratiquementdân chủ
- démocratisationsự dân chủ hóa
- démocratiserdân chủ hóa
- démoderlỗi thời trang
- démodulateurbộ giải điều
- démodulationsự giải điều
- démodulergiải điều
- démodélỗi thời trang, lỗi thời
- démographenhà nhân khẩu học
- démographienhân khẩu học
- démographiqueXem démographie
- démolirphá hủy, làm sập đổ, đánh đổ
- démolissagesự phá hủy, sự đánh đổ
- démolisseurngười phá hủy, người đánh đổ, phá hủy
- démolitionsự phá hủy, sự suy sụp
- démonquỷ, thần, thần hộ mệnh
- démoniaquebị quỷ ám, người bị quỷ ám
- démonismesự tin quỷ thần
- démonologiequỷ thần học
- démonomaniehoang tưởng ma quỷ
- démonstrateurNgười giới thiệu hàng mới
- démonstratifchứng minh, tỏ tình, cởi mở
- démonstrationsự chứng minh
- démonstrativementBằng cách chứng minh thuyết phục
- démontabletháo được
- démontagesự tháo
- démontertháo, làm cho ngã ngựa
- démontrablechứng minh được
- démontrerchứng minh, chứng tỏ, biểu lộ
- démontétháo rời, ngã ngựa
- démonétisationsự mất uy tín
- démonétiserlàm mất uy tín
- démoralisantbại hoại đạo đức, đồi bại, làm mất tinh thần
- démoralisateurlàm đồi bại, làm mất tinh thần, làm nản lòng
- démoralisationsự đồi bại, sự làm nản lòng, sự mất tinh thần
- démoraliserlàm mất tinh thần, làm nản lòng
- démordrenhả ra, bỏ
- démotiquethông tục, dân gian
- démotivationsự làm nản lòng, sự làm thoái chí
- démoulagesự tháo khuôn, sự dỡ khuôn
- démoulertháo khuôn, dỡ khuôn ra
- démoustiquertrừ muỗi
- démultiplicateurcơ cấu giảm tốc, giảm tốc
- démultiplicationtỷ lệ giảm tốc
- démultipliergiảm tốc
- démunirlột đi, lấy hết
- démurerđục, trổ
- démuselertháo rọ mõm cho, thả phóng
- démystifiantgiải ngộ, làm cho tỉnh ngộ
- démystificationsự giải ngộ
- démystifiergiải ngộ, làm cho tỉnh ngộ
- démythifierLàm mất tính chất huyền hoặc
- démâtagesự bỏ cột buồm, sự mất cột buồm
- démâterbỏ cột buồm, hạ cột buồm, làm gãy cột buồm
- déménagementsự dọn nhà
- déménagerdọn đi, dọn nhà, mất trí
- déménageurngười dọn nhà thuê
- démêlementNhư démêlage I, 2
- démêlergỡ rối, gỡ mối, làm sáng tỏ
- démêloirlược thưa
- démêluretóc chải rụng ra
- démêlésự cãi cọ, sự tranh giành
- dénantirlấy đồ cầm cố
- dénasalisationsự mất giọng mũi
- dénasaliserlàm mất giọng mũi
- dénatalitésự giảm sinh đẻ
- dénationalisationSự thôi quốc hữu hóa, sự bãi bỏ quốc hữu hóa
- dénationaliserthôi quốc hữu hóa
- dénattertháo bím ra
- dénaturalisationSự truất quyền quốc tịch
- dénaturalisertruất quyền quốc tịch
- dénaturantlàm biến tính, chất làm biến tính
- dénaturationsự làm biến tính
- dénaturerlàm biến tính, xuyên tạc
- dénaturéđã được biến tính, mất chất, trái luân thường
- dénazifierTẩy trừ ảnh hưởng quốc xã
- déneigementsự dọn tuyết
- dénisự cự tuyệt, sự không chịu
- déniaiserlàm hết ngớ ngẩn, làm hết khờ khạo
- dénicherbắt ở tổ ra, lấy ở tổ ra, buộc phải chui ra
- dénickelerbỏ lớp mạ kền
- dénicotiniserloại bớt nicotin
- dénicotiniseurcái lọc nicotin
- dénierchối, không chịu nhận
- dénigrantbôi nhọ, gièm pha
- dénigrerbôi nhọ, gièm pha
- dénigreurkẻ gièm pha, kẻ chê bai
- dénitrificationsự loại nitơ, sự khử nitrat
- dénitrifierloại nitơ
- dénivelerlàm thành mấp mô
- déniveléeđộ chênh cao
- dénombrableđếm được
- dénombrementsự đếm, sự kê ra
- dénombrerđếm, kê ra
- dénominateurmẫu số, mẫu thức
- dénominatifPhát sinh từ danh từ
- dénominationcách đặt tên, cách gọi tên
- dénommerđặt tên, gọi tên, ghi tên
- dénoncertố giác, tố cáo, tỏ rõ
- dénonciateurkẻ tố giác, kẻ tố cáo, tố giác
- dénonciationsự tố giác, sự tố cáo, sự bãi bỏ
- dénotationsự tỏ rõ, dấu hiệu tỏ rõ
- dénotertỏ, tỏ rõ
- dénouercởi nút, cởi, kết cục
- dénoyautagesự lấy hạch đi, sự lấy hột đi
- dénoyauterlấy hạch đi, lấy hột đi
- dénoyerbơm cạn
- dénudationsự tách trần, sự bóc mòn
- dénuderlột trần, để hở
- dénudétrần, trơ trụi
- dénuementsự cùng quẫn, sự nghèo khổ
- dénuerthiếu, chịu thiếu
- dénutritionsự mất dinh dưỡng
- dénuéthiếu, không có, cùng quẫn
- dénébulerphá sương mù
- dénégationsự chối, sự không chịu nhận
- déontologienghĩa vụ học, quy chế hành nghề
- déontologiqueXem déontologie
- dépaillagesự bỏ rơm nhồi
- dépaillerbỏ rơm nhồi
- dépannerchữa khỏi pan, chữa máy hỏng, cứu nguy
- dépanneurthợ chữa xe pan, thợ chữa máy hỏng, xe chữa pan
- dépanneusethợ chữa xe pan, thợ chữa máy hỏng, xe chữa pan
- dépaquetagesự mở gói, sự mở bao
- dépaquetermở, dỡ
- déparaffinagesự loại parafin
- déparaffinerloại parafin
- dépareillerlàm lẻ bộ, làm lỡ bộ
- dépareillélẻ bộ
- déparerlàm mất đẹp, làm xấu đi
- dépariertách khỏi cặp, làm lẻ đôi
- départsự ra đi, sự xuất phát
- départagesự tách ván thùng
- départagerphân hơn thua, phân phải trái cho, làm trọng tài cho
- départementtỉnh, bộ
- départementalXem departement i
- départementaleXem departement i
- départirphát cho, ban cho, chia
- dépassantđường viền ló
- dépassementsự vượt
- dépasservượt, vượt quá, làm ngợp
- dépassionnerlàm bớt hăng say, làm bớt nóng bỏng
- dépasséđã bị vượt, cũ, quá thời
- dépatouillerthoát khỏi vũng lầy, tự giải nguy, xoay xở