TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dénoyer

/de.nwa.je/ giọng máy của trình duyệt

dénoyer nghĩa là bơm cạn.

Nghĩa của dénoyer

Ngoại động từ

  1. Bơm cạn.
    • Dénoyer une minebơm cạn một hầm mỏ bị ngập

Chia động từ dénoyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dénoyéHiện tại phân từ: dénoyant

Hiện tại présent

  • je dénoie
  • tu dénoies
  • il/elle dénoie
  • nous dénoyons
  • vous dénoyez
  • ils/elles dénoient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dénoyé
  • tu as dénoyé
  • il/elle a dénoyé
  • nous avons dénoyé
  • vous avez dénoyé
  • ils/elles ont dénoyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dénoyais
  • tu dénoyais
  • il/elle dénoyait
  • nous dénoyions
  • vous dénoyiez
  • ils/elles dénoyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dénoierai
  • tu dénoieras
  • il/elle dénoiera
  • nous dénoierons
  • vous dénoierez
  • ils/elles dénoieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dénoierais
  • tu dénoierais
  • il/elle dénoierait
  • nous dénoierions
  • vous dénoieriez
  • ils/elles dénoieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dénoie
  • que tu dénoies
  • qu'il/elle dénoie
  • que nous dénoyions
  • que vous dénoyiez
  • qu'ils/elles dénoient

Quá khứ đơn passé simple

  • je dénoyai
  • tu dénoyas
  • il/elle dénoya
  • nous dénoyâmes
  • vous dénoyâtes
  • ils/elles dénoyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dénoie (tu)
  • dénoyons (nous)
  • dénoyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to drain, dewater

Câu hỏi thường gặp

dénoyer nghĩa là gì?

dénoyer (ngoại động từ) nghĩa là bơm cạn.

dénoyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dénoyer (giọng Pháp chuẩn): /de.nwa.je/.

Chia động từ dénoyer ở thì hiện tại thế nào?

je dénoie, tu dénoies, il/elle dénoie, nous dénoyons, vous dénoyez, ils/elles dénoient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.