démocratie
démocratie nghĩa là chế độ dân chủ, nền dân chủ, nước dân chủ.
Nghĩa của démocratie
Danh từ · giống cái
- Chế độ dân chủ; nền dân chủ.
- Nước dân chủ.
- Démocratie populairenước dân chủ nhân dân
Dạng từ của démocratie
Đi với mạo từ: une démocratie · la démocratie
| Số nhiều | démocraties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với démocratie
Trái nghĩa
Câu ví dụ với démocratie
- La démocratie est la dictature de la majorité. Dân chủ là chuyên chính của đa số.Tatoeba #443236
- La démocratie est la pire forme de gouvernement, mis à part toutes les autres que l'on a essayées. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.Tatoeba #3367
- Je suis dans le camp de la démocratie. Tôi đang ở bên phe dân chủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #339081
- Je me tiens du côté de la démocratie. Tôi đang ở bên phe dân chủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825225
- La démocratie est la tyrannie de la majorité. Dân chủ là sự chuyên chế của số đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917796
- Qu'est-ce que la démocratie ? Dân chủ là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8940753
- C'est quoi la démocratie ? Dân chủ là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10701194
- La démocratie, c’est mort. Dân chủ đã chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11068708
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ democracy
Câu hỏi thường gặp
démocratie nghĩa là gì?
démocratie (danh từ) nghĩa là chế độ dân chủ, nền dân chủ, nước dân chủ.
démocratie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của démocratie (giọng Pháp chuẩn): /de.mɔ.kʁa.si/.
démocratie là giống đực hay giống cái?
démocratie là danh từ giống cái (dùng với une, la).