démocrate-chrétien
/de.mɔ.kʁat.kʁe.tjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
démocrate-chrétien nghĩa là dân chủ cơ đốc.
Nghĩa của démocrate-chrétien
Tính từ
- Dân chủ cơ đốc.
- Parti démocrate-chrétienđảng Dân chủ cơ đốc
Danh từ · cả hai giống
- Đảng viên đảng Dân chủ cơ đốc.
Dạng từ của démocrate-chrétien
| Số nhiều | démocrate-chrétiens |
| Giống cái | démocrate-chrétienne |
| Giống cái số nhiều | démocrate-chrétiennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Christian Democratic
Câu hỏi thường gặp
démocrate-chrétien nghĩa là gì?
démocrate-chrétien (tính từ, danh từ) nghĩa là dân chủ cơ đốc.
démocrate-chrétien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của démocrate-chrétien (giọng Pháp chuẩn): /de.mɔ.kʁat.kʁe.tjɛ̃/.