TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dénuer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.nɥe/ giọng máy của trình duyệt

dénuer nghĩa là thiếu, chịu thiếu.

Nghĩa của dénuer

Tự động từ

se dénuer
  1. Thiếu, chịu thiếu.
    • Il s'est dénué de tout pour nourrir ses enfantsông ta chịu thiếu mọi thứ để nuôi con

Chia động từ dénuer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dénuéHiện tại phân từ: dénuant

Hiện tại présent

  • je dénue
  • tu dénues
  • il/elle dénue
  • nous dénuons
  • vous dénuez
  • ils/elles dénuent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dénué
  • tu as dénué
  • il/elle a dénué
  • nous avons dénué
  • vous avez dénué
  • ils/elles ont dénué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dénuais
  • tu dénuais
  • il/elle dénuait
  • nous dénuions
  • vous dénuiez
  • ils/elles dénuaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dénuerai
  • tu dénueras
  • il/elle dénuera
  • nous dénuerons
  • vous dénuerez
  • ils/elles dénueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dénuerais
  • tu dénuerais
  • il/elle dénuerait
  • nous dénuerions
  • vous dénueriez
  • ils/elles dénueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dénue
  • que tu dénues
  • qu'il/elle dénue
  • que nous dénuions
  • que vous dénuiez
  • qu'ils/elles dénuent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dénuai
  • tu dénuas
  • il/elle dénua
  • nous dénuâmes
  • vous dénuâtes
  • ils/elles dénuèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dénue (tu)
  • dénuons (nous)
  • dénuez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deprive

Câu hỏi thường gặp

dénuer nghĩa là gì?

dénuer (tự động từ) nghĩa là thiếu, chịu thiếu.

dénuer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dénuer (giọng Pháp chuẩn): /de.nɥe/.

Chia động từ dénuer ở thì hiện tại thế nào?

je dénue, tu dénues, il/elle dénue, nous dénuons, vous dénuez, ils/elles dénuent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.