dénuement
danh từ giống đực (m)
/de.ny.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
dénuement nghĩa là sự cùng quẫn, sự nghèo khổ.
Nghĩa của dénuement
Danh từ · giống đực
- Sự cùng quẫn, sự nghèo khổ.
- Être dans un dénuement absoluở vào tình trạng hoàn toàn cùng quẫn
Dạng từ của dénuement
Đi với mạo từ: un dénuement · le dénuement
| Số nhiều | dénuements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dénuement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ destitution
Câu hỏi thường gặp
dénuement nghĩa là gì?
dénuement (danh từ) nghĩa là sự cùng quẫn, sự nghèo khổ.
dénuement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dénuement (giọng Pháp chuẩn): /de.ny.mɑ̃/.
dénuement là giống đực hay giống cái?
dénuement là danh từ giống đực (dùng với un, le).