TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dénatter

/de.na.te/ giọng máy của trình duyệt

dénatter nghĩa là tháo bím ra.

Nghĩa của dénatter

Ngoại động từ

  1. Tháo bím ra.
    • Dénatter ses cheveuxtháo bím tóc ra

Chia động từ dénatter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dénattéHiện tại phân từ: dénattant

Hiện tại présent

  • je dénatte
  • tu dénattes
  • il/elle dénatte
  • nous dénattons
  • vous dénattez
  • ils/elles dénattent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dénatté
  • tu as dénatté
  • il/elle a dénatté
  • nous avons dénatté
  • vous avez dénatté
  • ils/elles ont dénatté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dénattais
  • tu dénattais
  • il/elle dénattait
  • nous dénattions
  • vous dénattiez
  • ils/elles dénattaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dénatterai
  • tu dénatteras
  • il/elle dénattera
  • nous dénatterons
  • vous dénatterez
  • ils/elles dénatteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dénatterais
  • tu dénatterais
  • il/elle dénatterait
  • nous dénatterions
  • vous dénatteriez
  • ils/elles dénatteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dénatte
  • que tu dénattes
  • qu'il/elle dénatte
  • que nous dénattions
  • que vous dénattiez
  • qu'ils/elles dénattent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dénattai
  • tu dénattas
  • il/elle dénatta
  • nous dénattâmes
  • vous dénattâtes
  • ils/elles dénattèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dénatte (tu)
  • dénattons (nous)
  • dénattez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dénatter

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to disentangle; to remove knots

Câu hỏi thường gặp

dénatter nghĩa là gì?

dénatter (ngoại động từ) nghĩa là tháo bím ra.

dénatter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dénatter (giọng Pháp chuẩn): /de.na.te/.

Chia động từ dénatter ở thì hiện tại thế nào?

je dénatte, tu dénattes, il/elle dénatte, nous dénattons, vous dénattez, ils/elles dénattent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.