TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

natter

/na.te/ giọng máy của trình duyệt

natter nghĩa là bện, tết, trải chiếu lên.

Nghĩa của natter

Ngoại động từ

  1. Bện, tết.
    • Natter ses cheveuxtết tóc
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Trải chiếu lên.
    • Natter un littrải chiếu lên giường

Chia động từ natter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: nattéHiện tại phân từ: nattant

Hiện tại présent

  • je natte
  • tu nattes
  • il/elle natte
  • nous nattons
  • vous nattez
  • ils/elles nattent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai natté
  • tu as natté
  • il/elle a natté
  • nous avons natté
  • vous avez natté
  • ils/elles ont natté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je nattais
  • tu nattais
  • il/elle nattait
  • nous nattions
  • vous nattiez
  • ils/elles nattaient

Tương lai đơn futur simple

  • je natterai
  • tu natteras
  • il/elle nattera
  • nous natterons
  • vous natterez
  • ils/elles natteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je natterais
  • tu natterais
  • il/elle natterait
  • nous natterions
  • vous natteriez
  • ils/elles natteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je natte
  • que tu nattes
  • qu'il/elle natte
  • que nous nattions
  • que vous nattiez
  • qu'ils/elles nattent

Quá khứ đơn passé simple

  • je nattai
  • tu nattas
  • il/elle natta
  • nous nattâmes
  • vous nattâtes
  • ils/elles nattèrent

Mệnh lệnh impératif

  • natte (tu)
  • nattons (nous)
  • nattez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với natter

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to plait; to braid

Câu hỏi thường gặp

natter nghĩa là gì?

natter (ngoại động từ) nghĩa là bện, tết, trải chiếu lên.

natter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của natter (giọng Pháp chuẩn): /na.te/.

Chia động từ natter ở thì hiện tại thế nào?

je natte, tu nattes, il/elle natte, nous nattons, vous nattez, ils/elles nattent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.