TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nattier

danh từ giống đực (m)
/na.tje/ giọng máy của trình duyệt

nattier nghĩa là thợ dệt chiếu, người bán chiếu.

Nghĩa của nattier

Danh từ · giống đực

  1. Thợ dệt chiếu, người bán chiếu.

Dạng từ của nattier

Đi với mạo từ: un nattier · le nattier

Câu hỏi thường gặp

nattier nghĩa là gì?

nattier (danh từ) nghĩa là thợ dệt chiếu, người bán chiếu.

nattier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nattier (giọng Pháp chuẩn): /na.tje/.

nattier là giống đực hay giống cái?

nattier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.