natte
danh từ giống cái (f)
/nat/ giọng máy của trình duyệt
natte nghĩa là chiếu, lọn tết.
Nghĩa của natte
Danh từ · giống cái
- Chiếu.
- Lọn tết.
- Une natte de lainemột lọn len tết
- Bím tóc.
Dạng từ của natte
Đi với mạo từ: une natte · la natte
| Số nhiều | nattes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với natte
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ plait (of hair), braid (US); mat
Câu hỏi thường gặp
natte nghĩa là gì?
natte (danh từ) nghĩa là chiếu, lọn tết.
natte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của natte (giọng Pháp chuẩn): /nat/.
natte là giống đực hay giống cái?
natte là danh từ giống cái (dùng với une, la).