TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nattage

danh từ giống đực (m)
/nataʒ/ giọng máy của trình duyệt

nattage nghĩa là sự bện, sự tết.

Nghĩa của nattage

Danh từ · giống đực

  1. Sự bện, sự tết.

Dạng từ của nattage

Đi với mạo từ: un nattage · le nattage

Câu hỏi thường gặp

nattage nghĩa là gì?

nattage (danh từ) nghĩa là sự bện, sự tết.

nattage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nattage (giọng Pháp chuẩn): /nataʒ/.

nattage là giống đực hay giống cái?

nattage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.