natrémie
danh từ giống cái (f)
/na.tʁe.mi/ giọng máy của trình duyệt
natrémie nghĩa là Natri-huyết.
Nghĩa của natrémie
Danh từ · giống cái
- Y học Natri-huyết.
Dạng từ của natrémie
Đi với mạo từ: une natrémie · la natrémie
| Số nhiều | natrémies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với natrémie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ natremia
Câu hỏi thường gặp
natrémie nghĩa là gì?
natrémie (danh từ) nghĩa là Natri-huyết.
natrémie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của natrémie (giọng Pháp chuẩn): /na.tʁe.mi/.
natrémie là giống đực hay giống cái?
natrémie là danh từ giống cái (dùng với une, la).