TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

démailler

/de.ma.je/ giọng máy của trình duyệt

démailler nghĩa là tháo mắt lưới, tháo mắt xích.

Nghĩa của démailler

Ngoại động từ

  1. Tháo mắt lưới.
  2. Hàng hải Tháo mắt xích (của dây xích).

Chia động từ démailler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: démailléHiện tại phân từ: démaillant

Hiện tại présent

  • je démaille
  • tu démailles
  • il/elle démaille
  • nous démaillons
  • vous démaillez
  • ils/elles démaillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai démaillé
  • tu as démaillé
  • il/elle a démaillé
  • nous avons démaillé
  • vous avez démaillé
  • ils/elles ont démaillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je démaillais
  • tu démaillais
  • il/elle démaillait
  • nous démaillions
  • vous démailliez
  • ils/elles démaillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je démaillerai
  • tu démailleras
  • il/elle démaillera
  • nous démaillerons
  • vous démaillerez
  • ils/elles démailleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je démaillerais
  • tu démaillerais
  • il/elle démaillerait
  • nous démaillerions
  • vous démailleriez
  • ils/elles démailleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je démaille
  • que tu démailles
  • qu'il/elle démaille
  • que nous démaillions
  • que vous démailliez
  • qu'ils/elles démaillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je démaillai
  • tu démaillas
  • il/elle démailla
  • nous démaillâmes
  • vous démaillâtes
  • ils/elles démaillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • démaille (tu)
  • démaillons (nous)
  • démaillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với démailler

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unravel

Câu hỏi thường gặp

démailler nghĩa là gì?

démailler (ngoại động từ) nghĩa là tháo mắt lưới, tháo mắt xích.

démailler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của démailler (giọng Pháp chuẩn): /de.ma.je/.

Chia động từ démailler ở thì hiện tại thế nào?

je démaille, tu démailles, il/elle démaille, nous démaillons, vous démaillez, ils/elles démaillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.