dément
dément nghĩa là sa sút trí tuệ, điên rồ.
Nghĩa của dément
Tính từ
- Sa sút trí tuệ.
- Nghĩa rộng Điên rồ.
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ sa sút trí tuệ.
Dạng từ của dément
| Số nhiều | déments |
| Giống cái | démente /de.mɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | démentes |
Câu ví dụ với dément
- C'est dément ! Điên rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1602068
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ One who suffers from dementia, who is insane
- Tính từ demented, insane, lunatic; Which is beyond reason, unbelievable
Câu hỏi thường gặp
dément nghĩa là gì?
dément (tính từ, danh từ) nghĩa là sa sút trí tuệ, điên rồ.
dément phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dément (giọng Pháp chuẩn): /de.mɑ̃/.