Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ D — trang 13
3.025 mục từ bắt đầu bằng chữ D, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 13/16
- dépavagesự dỡ đá lát
- dépaverdỡ đá lát
- dépaysementsự bỡ ngỡ
- dépayserlàm bỡ ngỡ, làm ngơ ngác, chuyển sang trước khác
- dépaysélạ nước lạ cái, bỡ ngỡ
- dépecerpha, chặt, xé ra
- dépeceurngười pha, người chặt
- dépeignerlàm bù đầu tóc, làm rối tóc
- dépeignéĐầu bù tóc rối tóc
- dépeindremiêu tả
- dépelotonnertháo cuộn
- dépenaillérách tả tơi, ăn mặc nhếch nhác
- dépendancesự phụ thuộc, phần phụ thuộc, đất phụ
- dépendantphụ thuộc
- dépendeurGrand dépendeur d'andouidouilles (thông tục) người cao lớn mà bất tài, người to đầu mà dại
- dépendretùy thuộc, bỏ xuống
- dépensesự chi tiêu, món chi tiêu, sự dùng
- dépenserchi tiêu, tiêu, tiêu thụ
- dépensiertiêu hoang, hay tiêu hoang, phụ trách chi tiêu
- déperditionsự hao, sự mất mát
- dépersonnalisationSự làm mất cá tính
- dépersonnaliserlàm mất cá tính
- dépeuplementsự giảm số dân
- dépeuplerlàm giảm số dân
- dépeuplégiảm số dân, trống trải
- dépeçagesự pha, sự chặt, sự chia cắt
- dépeçoirdao pha thịt
- déphasagesự lệch pha, sự lạc lõng
- déphasélệch pha, lạc lõng
- déphosphorationsự loại lân
- déphosphorerloại lân
- dépiauterlột da, bóc vỏ, lấy mất bìa
- dépicageNhư dépiquage
- dépilagesự cạo lông
- dépilationsự rụng lông
- dépilatoirelàm rụng lông, thuốc rụng lông
- dépilerlàm rụng lông, làm rụng tóc, cạo lông
- dépinglertháo ghim
- dépiquagesự đập lúa, sự đạp lúa
- dépiquertháo đường đột, nóng bừng
- dépistagesự phát hiện
- dépistertheo dấu tìm ra, tìm ra tung tích
- dépitsự bực mình
- dépiterlàm bực mình
- dépitébực mình
- déplacementsự đổi chỗ, sự chuyển dịch, sự thuyên chuyển
- déplacerđổi chỗ, di chuyển, thuyên chuyển
- déplacékhông đúng chỗ, không thích đáng
- déplafonnementsự mức cao nhất
- déplairegây sự chán ghét, làm mất lòng, làm phật ý
- déplaisantlàm mất lòng, làm bực mình
- déplaisirsự khó chịu, sự bực tức, nỗi đau khổ
- déplanterđánh, bứng, nhổ
- déplantoircái giằm đánh cây
- dépliagesự giở ra
- dépliantgập lại trong sách, giở ra được
- dépliergiở ra
- déplissagesự làm mất nếp
- déplisserlàm mất nếp
- déploiementsự giở rộng ra, sự giăng ra, dãy
- déplombagesự tháo cặp chì, sự nạy hàn răng
- déplombertháo cặp chì, nạy bàn
- déplorableđáng thương hại, thảm hại, rất tồi
- déplorablementthảm hại
- déplorerthương xót, không hài lòng, lấy làm tiếc
- déployergiở rộng ra, mở ra, phô trương
- déplumervặt lông
- déplumétrụi lông, hói
- déplâtrageSự bỏ lớp trát thạch cao (ở tường...)
- déplâtrertháo bỏ bột bó
- dépoitrailléhở ngực
- dépolarisantVật lý học khử cực
- dépolariserVật lý học khử cực
- dépolirlàm mở, làm mất nhẵn bóng
- dépolissagesự làm mờ
- dépolitisationSự phi chính trị hóa
- dépolitiserphi chính trị hóa
- dépolluergiải ô nhiễm
- déponent(ở) dạng trung gian
- dépopulationsự giảm số dân
- déportsự tự rút lui, hoa hồng giá xuống
- déportationsự đày đi
- déportementsự trụy lạc, cách cư xử, hạnh kiểm
- déporterđày đi, đưa đi đày
- déporténgười bị đày
- déposantkhai, cung khai, gửi tiền
- déposesự tháo đi
- déposerđặt xuống, đặt, gửi
- dépositairengười nhận đồ gửi
- dépositionlời khai nhân chứng, sự phế, sự truất
- dépossessionSự truất quyền sở hữu
- dépossédertruất quyền sở hữu, truất
- déposéMarque déposée nhãn hiệu đã trình tòa
- dépotagesự đánh khỏi chậu
- dépotementsự đánh khỏi chậu
- dépoterđánh khỏi chậu, trút sang bình khác
- dépotoirnhà máy phân rác, nơi đổ rác
- dépoudrerphủi bột, phủi bụi
- dépouillexác lột, da
- dépouillementsự tước của cải, sự trần trụi, sự xem kỹ
- dépouillerlột da, lột vỏ, vặt lấy
- dépouillévặt trụi, thiếu
- dépourvukhông có thiếu
- dépoussiéragesự hút bụi, sự khử bụi
- dépoussiérerhút bụi, khử bụi
- dépoussiéreurmáy hút bụi, máy khử bụi
- dépoétiserlàm mất thi vị, làm mất vẻ thơ
- dépravationsự đồi bại
- dépraverlàm đồi bại, làm hỏng, làm sai lệch
- dépravébất thường, đồi bại, kẻ đồi bại
- déprendrerời ra, thoát ra
- dépressertỉa bớt, làm thưa ra
- dépressiflàm lõm xuống, làm trũng xuống, làm suy sút
- dépressionchỗ lõm, miền trũng, sự sụt
- dépressurisationsự giải điều áp
- dépressurisergiải điều áp
- déprimantlàm suy sút
- déprimetâm trạng u buồn
- déprimerlàm lõm xuống, làm trũng xuống, làm suy sút
- déprimésuy sút, suy sút tinh thần, trầm uất
- dépriserđánh giá thấp, chê bai
- déprolétarisationSự phi vô sản hóa
- déprolétariserphi vô sản hóa
- déprécationlời cầu nguyện
- dépréciateurgièm pha, dè bỉu, kẻ gièm pha
- dépréciatifxấu nghĩa
- dépréciationsự sụt giá, sự mất giá
- déprécierlàm sụt giá, làm mất giá, gièm pha
- déprédateurtham ô lãng phí
- déprédationsự cướp phá, sự phá phách
- dépucelerkẻ phá trinh
- dépulperlấy tủy, lấy ruột, lấy hết cơm
- dépuratifkhử độc, thuốc lọc máu
- dépurationsự lọc, sự làm sạch, sự khử độc
- dépurerlọc, làm trong, khử độc
- députationđoàn đại biểu, chức nghị sĩ
- députercử
- députéđại biểu quốc hội, nghị sĩ, phái viên
- dépècementsự pha, sự chặt, sự chia cắt
- dépérirtàn lụi, héo hắt
- dépérissementsự tàn lụi
- dépêchebức điện, tin nhanh
- dépêchergửi gấp, phái gấp, giết chết
- dépêtrergỡ chân ra
- dépôtsự đặt xuống, sự đặt, sự gửi
- déracinementsự làm bật rễ, sự nhổ rễ, sự trừ diệt
- déracinerlàm bật rễ, nhổ cả rễ, trừ tận gốc
- déracinébị bật rễ, bỏ làng bỏ nước
- déraderphải rời vũng tàu
- déragerngớt cơn giận, hết điên tiết
- déraillementsự trật bánh, sự trật đường ray
- déraillertrật bánh, trật đường ray, lệch lạc
- dérailleurthiết bị chuyển đường, cái sang tầng líp, cái đêrayơ
- déraisonđiều phi lý
- déraisonnablephi lý
- déraisonnablementphi lý
- déraisonnernói càn, nói bậy
- dérangementsự quấy rầy, sự xáo lộn, sự rối loạn
- dérangerquấy rầy, phiền nhiễu, xáo lộn
- dérapagesự trượt
- dérapertrượt
- déraserhạ thấp, bạt thấp
- dératercắt lách đi
- dératisationsự diệt chuột
- dératiserdiệt chuột
- dératéCourir comme un dératé chạy rất nhanh
- dérayerNông nghiệp cày rãnh phân giới
- dérayureNông nghiệp rãnh cày phân giới
- dériderlàm hết vết nhăn
- dérisionsự cười nhạo, vật không đáng gì
- dérisoiređáng cười nhạo, không nghĩa lý gì, không đáng kể
- dérisoirementkhông nghĩa lý gì, không đáng kể
- dérivatifphái sinh, chuyển máu, phương tiện chuyển giải
- dérivationsự chuyển dòng, dòng nhánh, sự phái binh
- dériveđộ trệch đường, sự không theo lái
- dérivertrôi giạt, đi trệch đường, sống buông thả
- dériveurbuồm biển động, thuyền có cánh đứng
- dérivéphái sinh, dẫn xuất, từ phái sinh
- dérivéeđạo hàm
- dérobadesự trốn tránh, sự tránh né
- déroberlấy cắp, ăn cắp, che giấu
- dérobébị ăn trộm, mất cắp, kín
- dérobéebị ăn trộm, mất cắp, kín
- dérochagesự đánh sạch
- dérochementsự lấy đá đi
- dérocherlấy đá đi, đánh sạch, ngã núi
- déroderhạ cây đánh gốc
- dérogationsự vi phạm
- dérogervi phạm, mất phẩm giá
- dérougirlàm mất màu đỏ
- dérouillerđánh sạch gỉ, làm hết tê, thức tỉnh
- dérouilléetrận đòn
- déroulagesự giở ra, sự mở cuộn ra, sự bóc gỗ
- déroulementsự giở ra, sự mở cuộn ra, sự trải ra
- déroulergiở ra, mở cuộn ra, bóc
- dérouleurbộ cuộn
- dérouleusemáy bóc gỗ, trục cuộn
- déroutagesự đổi hành trình
- déroutesự hỗn loạn, sự bại hoại
- déroutementsự đổi hành trình