TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dérailler

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.ʁa.je/ giọng máy của trình duyệt

dérailler nghĩa là trật bánh, trật đường ray.

Nghĩa của dérailler

Nội động từ

  1. Trật bánh, trật đường ray.
    • Train qui déraillexe lửa trật bánh
  2. Nghĩa bóng Lệch lạc, sai lệch.
  3. Thân mật Nói bậy.

Chia động từ dérailler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dérailléHiện tại phân từ: déraillant

Hiện tại présent

  • je déraille
  • tu dérailles
  • il/elle déraille
  • nous déraillons
  • vous déraillez
  • ils/elles déraillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déraillé
  • tu as déraillé
  • il/elle a déraillé
  • nous avons déraillé
  • vous avez déraillé
  • ils/elles ont déraillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déraillais
  • tu déraillais
  • il/elle déraillait
  • nous déraillions
  • vous dérailliez
  • ils/elles déraillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déraillerai
  • tu dérailleras
  • il/elle déraillera
  • nous déraillerons
  • vous déraillerez
  • ils/elles dérailleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déraillerais
  • tu déraillerais
  • il/elle déraillerait
  • nous déraillerions
  • vous dérailleriez
  • ils/elles dérailleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déraille
  • que tu dérailles
  • qu'il/elle déraille
  • que nous déraillions
  • que vous dérailliez
  • qu'ils/elles déraillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déraillai
  • tu déraillas
  • il/elle dérailla
  • nous déraillâmes
  • vous déraillâtes
  • ils/elles déraillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déraille (tu)
  • déraillons (nous)
  • déraillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với dérailler

  • La société déraille. Xã hội này điên rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12881485

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to derail, be derailed (all senses); to be off one's rocker

Câu hỏi thường gặp

dérailler nghĩa là gì?

dérailler (nội động từ) nghĩa là trật bánh, trật đường ray.

dérailler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dérailler (giọng Pháp chuẩn): /de.ʁa.je/.

Chia động từ dérailler ở thì hiện tại thế nào?

je déraille, tu dérailles, il/elle déraille, nous déraillons, vous déraillez, ils/elles déraillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.