dérailleur
danh từ giống đực (m)
/de.ʁa.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
dérailleur nghĩa là thiết bị chuyển đường.
Nghĩa của dérailleur
Danh từ · giống đực
- Đường sắt Thiết bị chuyển đường.
- Cái sang tầng líp, cái đêrayơ (ở xe đạp).
Dạng từ của dérailleur
Đi với mạo từ: un dérailleur · le dérailleur
| Số nhiều | dérailleurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ derailleur (the mechanism on a bicycle used to move the chain from one sprocket (gear) to another)
Câu hỏi thường gặp
dérailleur nghĩa là gì?
dérailleur (danh từ) nghĩa là thiết bị chuyển đường.
dérailleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dérailleur (giọng Pháp chuẩn): /de.ʁa.jœʁ/.
dérailleur là giống đực hay giống cái?
dérailleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).