dépuratif
/de.py.ʁa.tif/ giọng máy của trình duyệt
dépuratif nghĩa là khử độc, thuốc lọc máu.
Nghĩa của dépuratif
Tính từ
- Y học Khử độc.
Danh từ · giống đực
- Y học Thuốc lọc máu.
Dạng từ của dépuratif
| Số nhiều | dépuratifs |
| Giống cái | dépurative |
| Giống cái số nhiều | dépuratives |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ depurative
- Danh từ depurative
Câu hỏi thường gặp
dépuratif nghĩa là gì?
dépuratif (tính từ, danh từ) nghĩa là khử độc, thuốc lọc máu.
dépuratif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dépuratif (giọng Pháp chuẩn): /de.py.ʁa.tif/.