déplissage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
déplissage nghĩa là sự làm mất nếp.
Nghĩa của déplissage
Danh từ · giống đực
- Sự làm mất nếp.
Dạng từ của déplissage
Đi với mạo từ: un déplissage · le déplissage
| Số nhiều | déplissages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unwrinkling
Câu hỏi thường gặp
déplissage nghĩa là gì?
déplissage (danh từ) nghĩa là sự làm mất nếp.
déplissage là giống đực hay giống cái?
déplissage là danh từ giống đực (dùng với un, le).